195.000 ₫ (-15%)
185.000 ₫ (-5%)
156.000 ₫ (-8%)
1.340.000 ₫ (-1%)
61.000 ₫ (-6%)
130.000 ₫ (-4%)
130.000 ₫ (-35%)
177.000 ₫ (-2%)
322.000 ₫ (-2%)
63.000 ₫ (-10%)
149.000 ₫ (-4%)
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
| Model | STPO10M0.75R (hoặc tương tự, tùy mã catalog cụ thể) |
| Thương hiệu | Nachi (Nachi-Fujikoshi) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Loại mũi taro | Taro thẳng (Straight Flute Tap) |
| Kích thước ren | M10 x 0.75 mm (bước ren mịn) |
| Vật liệu chế tạo | Thép gió Cobalt HSS-E (High-Speed Steel Enhanced) |
| Độ cứng | 62-65 HRC (theo tiêu chuẩn thép HSS-E) |
| Ứng dụng | Taro lỗ suốt (through-hole) trên vật liệu cứng |
| Vật liệu gia công phù hợp | Sắt, thép (<30HRC), gang, đồng, hợp kim nhôm, gỗ, nhựa |
| Thiết kế rãnh | Rãnh thẳng, thoát phoi qua đáy lỗ |
| Độ bền | Tối ưu chống mài mòn, độ dẻo dai cao, chống sứt mẻ |
| Đường kính mũi khoan đề xuất | 9.25 mm (theo bảng tra chuẩn cho taro M10x0.75) |
| Chiều dài tổng | Khoảng 75-80 mm (tùy mã cụ thể, tham khảo catalog Nachi) |
| Chiều dài phần cắt ren | Khoảng 24-30 mm (tùy mã cụ thể, tham khảo catalog Nachi) |
| Loại máy sử dụng | Máy khoan, máy taro, máy CNC (khuyến nghị taro máy) |
| Mã sản phẩm | STPO10M0.75R (hoặc mã tương tự theo dòng L6868 của Nachi) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO 9001, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản |